Xe Kéo Điện 4.5 Tấn QDD45S EP Đứng Lái Ắc Quy Chì Axit 24V đạt tải kéo 4500 kg, dùng động cơ AC 2.5 kW, bán kính quay 1168 mm và tốc độ di chuyển 5/7 km/h.
Xe kéo điện QDD45S EP cho vận chuyển tải nặng liên tục
QDD45S thuộc dòng xe kéo điện đứng lái, phù hợp luân chuyển hàng trong kho, nhà máy, sân bay và trung tâm phân phối. Cấu hình kéo 4.5 tấn hỗ trợ vận chuyển quãng đường dài trong kho bãi, khi cần duy trì nhịp khai thác liên tục.

Khả năng kéo và độ ổn định khi vận hành
Tải trọng định mức 4500 kg kết hợp chiều dài tổng thể 1282 mm giúp xe duy trì lực kéo ổn định khi chở hàng nặng. Chiều dài cơ sở 975 mm, chiều rộng 800 mm và trọng lượng khai thác 850 kg tạo nền tảng cân bằng khi di chuyển.

Lực kéo danh định 600 và lực kéo cực đại 2600N hỗ trợ xe xử lý tải nặng trên tuyến vận chuyển dài. Khả năng leo dốc 3/15% và phanh điện từ giúp kiểm soát tốt hơn khi đổi hướng hoặc dừng xe.
Thông số kỹ thuật Xe kéo điện QDD45S EP
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhà sản xuất | EP |
| Mã model | QDD45S |
| Kiểu truyền động | Điện |
| Kiểu người vận hành | Đứng lái |
| Tải trọng định mức | 4500 kg |
| Chiều dài cơ sở | 975 mm |
| Trọng lượng khai thác | 850 kg |
| Tải trọng trục trước sau khi không tải | 530/320 kg |
| Lốp | PU |
| Kích thước lốp trước | Ф230x90mm |
| Kích thước lốp sau | 2x Ф204x76mm |
| Số bánh trước sau | 1x+ 2/2 |
| Chiều rộng vệt bánh sau | 708 mm |
| Chiều cao ghế so với SIP hoặc vị trí đứng | 166 mm |
| Chiều cao tay lái ở vị trí lái tối thiểu tối đa | 1220 mm |
| Chiều cao móc kéo | 188 / 233 / 277 / 322 mm |
| Chiều dài tổng thể | 1282 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 800 mm |
| Khoảng sáng gầm tại tâm chiều dài cơ sở | 66 mm |
| Bán kính quay vòng | 1168 mm |
| Tốc độ di chuyển có tải không tải | 5/7 km/h |
| Lực kéo danh định có tải không tải | 600 |
| Lực kéo cực đại có tải không tải | 2600N |
| Khả năng leo dốc có tải không tải | 3/15 % |
| Phanh dịch vụ | Điện từ |
| Công suất động cơ truyền động S2 60 phút | 2.5 kW |
| Điện áp ắc quy | 24 V |
| Dung lượng danh định ắc quy K5 | 360 Ah |
| Loại ắc quy | Ắc quy chì axit |
| Khối lượng ắc quy | 330 kg |
| Kiểu bộ truyền động | AC |
| Kiểu lái | Điều khiển điện tử |
| Mức áp suất âm thanh tại vị trí người lái | 74 dB(A) |
Bộ truyền động AC không chổi than giảm hạng mục bảo dưỡng liên quan đến chổi than và giữ hiệu suất kéo ổn định. Ắc quy chì axit 24 V, dung lượng 360 Ah và khối lượng 330 kg phù hợp cho ca vận hành dài, khi cần thời gian chạy bền bỉ hơn.
- Thiết kế đứng lái hỗ trợ quan sát tuyến kéo rõ ràng trong kho hẹp và hành lang vận chuyển dài.
- Hệ thống lái điện tử giúp đổi hướng nhẹ, phù hợp thao tác liên tục trong khu vực phân phối.
- Chiều cao móc kéo nhiều mức cho phép ghép nối với nhiều loại xe moóc nội bộ khác nhau.
- Phanh điện từ và chống trôi dốc hỗ trợ kiểm soát tải khi dừng, khởi động và quay đầu.

Ứng dụng vận hành và lợi ích khai thác thực tế
QDD45S phù hợp cho kho vận, nhà máy sản xuất, trung tâm phân phối và sân bay cần kéo hàng thường xuyên. Kết cấu gọn với chiều rộng 800 mm và bán kính quay 1168 mm hỗ trợ di chuyển trong lối hẹp.

Hiệu quả trong kho, nhà máy và trung tâm phân phối
Trong môi trường có tuyến kéo dài, tốc độ 5/7 km/h giúp duy trì nhịp di chuyển ổn định giữa các điểm giao nhận. Động cơ 2.5 kW và hệ AC cho lực kéo đều, giảm gián đoạn khi làm việc nhiều ca trong môi trường tải nặng.

Khoang đứng lái kết hợp tay lái cao 1220 mm và chiều cao ghế so với SIP 166 mm tạo tư thế thao tác rõ ràng. Mức ồn 74 dB(A) và hệ thống phanh điện từ hỗ trợ môi trường làm việc kiểm soát hơn.
Yếu tố an toàn và bảo dưỡng cần lưu ý
Khung xe chắc, khoảng sáng gầm 66 mm và lốp PU giúp xe ổn định khi kéo tải trên nền kho phẳng. Tải trục trước sau khi không tải 530/320 kg cho thấy phân bổ trọng lượng phục vụ độ bám và cân bằng.

Khối lượng ắc quy 330 kg và vị trí lắp bên hông hỗ trợ thay thế khi cần duy trì khai thác nhiều ca. Cấu hình cho phép phù hợp đơn vị cần kiểm soát chi phí bảo dưỡng và giữ nhịp vận hành ổn định.
Câu hỏi thường gặp về QDD45S FAQ
QDD45S kéo được tải trọng bao nhiêu?
QDD45S có tải trọng định mức 4500 kg, phù hợp kéo hàng nặng trong kho và tuyến vận chuyển nội bộ dài, khi cần lực kéo ổn định và kiểm soát tốt.
QDD45S dùng loại ắc quy nào và dung lượng ra sao?
Xe dùng ắc quy chì axit 24 V, dung lượng danh định K5 360 Ah và khối lượng 330 kg, phù hợp cho thời gian vận hành dài và ca làm việc liên tục.

Nên chọn QDD45S hay xe kéo điện qdd301t cho nhu cầu khác nhau?
QDD45S phù hợp khi cần tải kéo 4500 kg và vận hành dài, còn xe kéo điện qdd301t chỉ nên cân nhắc khi mức tải thực tế thấp hơn và tuyến di chuyển ngắn hơn.
Video Xe Kéo Điện 4.5 Tấn QDD45S EP Đứng Lái Ắc Quy Chì Axit 24V
Liên hệ mua sản phẩm
📞 Hotline: 098 626 3456 - Zalo
✅ Tư vấn tận tình, chuyên nghiệp
✅ Kho bãi toàn quốc - giao hàng ngay
✅ Sản phẩm chính hãng, chất lượng
✅ Giá cả cạnh tranh, hỗ trợ vay ngân hàng thủ tục nhanh chóng
✅ Hóa đơn chứng từ CO, CQ đầy đủ
✅ Bảo hành 12 tháng
✅ Giảm thêm 5% khi mua hàng lần 2
✅ Cho thuê từ 6 tháng trở lên, xe mới
✅ Dịch vụ sửa chữa, bảo hành toàn quốc
❤️ Trân trọng cảm ơn quý khách hàng !






Xe nâng EP –
Tải trọng: 4500 kg
Nguồn điện: 24 V