Xe nâng dầu 4 tấn EP CPCD40T9 sử dụng động cơ diesel Mitsubishi S6S, tải trọng nâng 4.000kg, chiều cao nâng tiêu chuẩn 3m – 5m, nâng tối đa 7m, trọng lượng bản thân 6.300kg, tốc độ di chuyển 25km/h, bán kính quay vòng 2.930mm.
Nội dung bài viết
- Xe Nâng Dầu 4 Tấn Ngồi Lái CPCD40T9 Nâng Cao 7m
- Giá Xe Nâng Dầu 4 Tấn EP CPCD40T9
- Đặc điểm nổi bật của dòng máy dầu CPCD T9
- Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 4 tấn ngồi lái cpcd40t9
- Kích thước và trọng lượng
- Động cơ và hệ truyền động
- Vận hành và an toàn
- Sử dụng nhiều trong sản xuất, xây dựng và công nghiệp
- Các tùy chọn khung nâng
- So sánh nhanh xe nâng dầu và xe nâng điện 4 tấn
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng dầu 4 tấn FAQ
- Xe nâng dầu 4 tấn CPCD40T9 nâng được tải trọng tối đa bao nhiêu?
- Giá xe nâng dầu 4 tấn CPCD40T9 khoảng bao nhiêu?
- Xe dùng loại động cơ gì, tiêu hao nhiên liệu ra sao?
- Liên hệ mua sản phẩm
Xe Nâng Dầu 4 Tấn Ngồi Lái CPCD40T9 Nâng Cao 7m
Xe nâng dầu CPCD40T9 thuộc dòng xe nâng đối trọng động cơ đốt trong do EP Equipment sản xuất, tải trọng nâng danh định 4.000kg tại tâm tải 500mm.

Phù hợp cho các đơn vị cần công suất liên tục, khả năng vận hành ngoài trời và thời gian tiếp nhiên liệu nhanh, những yếu tố mà xe nâng điện chưa thể đáp ứng trọn vẹn trong điều kiện làm việc khắc nghiệt hoặc thời tiết lạnh.

Xe sử dụng động cơ diesel Mitsubishi S6S, 6 xy-lanh, dung tích 4,96L, mô-men xoắn cực đại 260Nm tại 1.700 vòng/phút, kết hợp hộp số điện thủy lực giúp chuyển số êm, giảm rung động trong ca làm việc dài.
Giá Xe Nâng Dầu 4 Tấn EP CPCD40T9
Theo khảo sát thị trường xe nâng dầu 4 tấn xuất xứ Trung Quốc tại Việt Nam, mức giá phổ biến cho phân khúc này dao động khoảng 380.000.000 – 550.000.000 vnd, tùy theo cấu hình khung nâng, loại cabin, lốp và các bộ công tác đi kèm.

| Yếu tố ảnh hưởng giá | Mức độ tác động |
|---|---|
| Chiều cao khung nâng (3.000mm – 7.000mm) | Khung càng cao, giá càng tăng |
| Loại khung (2 tầng thường, 2 tầng nâng tự do, 3 tầng) | Khung 3 tầng nâng tự do cao giá nhất |
| Ca-bin (OHG, nửa cabin, full cabin) | Full cabin tăng chi phí đáng kể |
| Bộ công tác (kẹp, dịch càng, giá nâng container) | Mỗi bộ công tác cộng thêm chi phí riêng |
| Loại lốp (hơi, đặc thường, đặc không dấu) | Lốp đặc thường đắt hơn lốp hơi |
Để nhận báo giá chính xác theo cấu hình thực tế, quý khách vui lòng cung cấp tải trọng hàng thực tế, chiều cao nâng cần thiết, môi trường vận hành và tần suất sử dụng mỗi ngày. Liên hệ với số hotline 098 626 3456 để yêu cầu tư vấn và báo giá nhé.

Đặc điểm nổi bật của dòng máy dầu CPCD T9
- Sản phẩm trải dài từ 4 đến 12 tấn, cùng nền tảng thiết kế nên linh kiện và bảo trì đồng bộ giữa các tải trọng.
- Hệ thống khớp nối mềm kết hợp chuyển số tự động giúp vận hành êm, ít rung, phù hợp ca làm việc kéo dài liên tục nhiều giờ.
- Động cơ truyền lực mạnh mẽ, duy trì ổn định khi di chuyển hàng nặng trên đường dốc mà không giảm tốc đột ngột.
- Hệ thống thủy lực điều khiển điện tử nâng cao độ chính xác thao tác nâng hạ, đặc biệt khi xếp hàng ở vị trí cao.
- Khung nâng thiết kế tầm nhìn rộng cùng bộ giảm chấn khi nâng/hạ giúp hạn chế va đập, bảo vệ hàng hóa và người vận hành.
- Hệ phanh thủy lực trợ lực cùng khung gầm ổn định mang lại cảm giác an toàn khi vào cua hoặc phanh gấp.
- Thiết kế kiểm tra hàng ngày đơn giản, hệ thống điện dạng module giúp rút ngắn thời gian bảo trì và giảm chi phí sửa chữa.
- Bộ tản nhiệt dạng tấm nhôm tối ưu hiệu quả làm mát, cải thiện tiêu hao nhiên liệu và kéo dài tuổi thọ động cơ.

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 4 tấn ngồi lái cpcd40t9
Kích thước và trọng lượng
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng danh định (Q) | 4.000 kg |
| Tâm tải chuẩn (c) | 500 mm |
| Trọng lượng bản thân | 6.300 kg |
| Chiều cao khung nâng hạ thấp (h1) | 2.250 mm |
| Chiều cao nâng (h3) | 3.000 mm |
| Chiều cao khung nâng mở rộng (h4) | 4.177 mm |
| Chiều dài tổng thể (l1) | 4.310 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (l2) | 3.240 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1/b2) | 1.495 mm |
| Kích thước càng nâng (s/e/l) | 50/150/1.070 mm |
| Bán kính quay vòng (Wa) | 2.930 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 2.100 mm |
| Khoảng cách tâm cầu chủ động đến càng (x) | 545 mm |
| Nâng tự do (h2) | 150 mm |
| Chiều cao ca-bin/overhead guard (h6) | 2.250 mm |
Động cơ và hệ truyền động
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Động cơ | Mitsubishi S6S, diesel |
| Số xy-lanh / dung tích | 6 / 4,96 L |
| Mô-men xoắn cực đại / tốc độ vòng tua | 260 Nm / 1.700 rpm |
| Loại hộp số | Điện – thủy lực |
| Dung tích bình nhiên liệu | 90 L |
| Trợ lực lái | Thủy lực |
| Số cấp số (tiến/lùi) | 2/1 |
Vận hành và an toàn
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | 25/26 km/h |
| Tốc độ nâng (có tải/không tải) | 0,53/0,56 m/s |
| Tốc độ hạ (có tải/không tải) | 0,43/0,40 m/s |
| Khả năng leo dốc tối đa (có tải/không tải) | 28%/20% |
| Lực kéo tối đa (có tải) | 29.000 N |
| Phanh chính | Thủy lực, bàn đạp chân |
| Phanh đỗ | Cơ khí, kiểu cần gạt |
| Lốp trước | 300-15-20PR |
| Lốp sau | 7.00-12-14PR |
Ghi chú kỹ thuật bổ sung: góc nghiêng khung nâng về trước/sau 6°/12°; khoảng sáng gầm dưới khung nâng 150mm, tại giữa trục bánh xe 208mm; lối đi cần thiết khi xếp pallet 1000×1200mm ngang là 4.680mm, pallet 800×1200mm dọc là 4.880mm.
Sử dụng nhiều trong sản xuất, xây dựng và công nghiệp
- Nhà máy sản xuất công nghiệp nặng, nơi cần di chuyển vật liệu khối lượng lớn liên tục nhiều ca trong ngày.
- Cảng, bãi container, trung tâm logistics ngoài trời, đòi hỏi xe hoạt động bền bỉ trong điều kiện nắng mưa, nền đất không bằng phẳng.
- Ngành vật liệu xây dựng, kim loại, gỗ, nơi hàng hóa cồng kềnh, tải trọng lớn và cần lực kéo mạnh khi di chuyển trên nền gồ ghề.
- Khu vực khí hậu lạnh hoặc vùng sâu vùng xa, nơi hạ tầng sạc điện hạn chế và thời gian tiếp nhiên liệu nhanh là yếu tố quyết định năng suất.

Các tùy chọn khung nâng
CPCD40T9 hỗ trợ nhiều cấu hình khung nâng để phù hợp từng nhu cầu của khách hàng, phù hợp nhất để tối ưu năng suất và chi phí vận hành.
| Loại khung nâng | Thông số chính |
|---|---|
| 2 tầng tiêu chuẩn nâng 3.000mm | Hạ thấp 2.250mm, nâng tự do 150mm, nặng 1.397kg |
| 2 tầng tiêu chuẩn nâng 4.500mm | Hạ thấp 3.050mm, nâng tự do 150mm, nặng 1.647kg |
| 2 tầng nâng tự do nâng 3.000mm | Hạ thấp 2.250mm, nâng tự do 1.435mm, nặng 1.431kg |
| 2 tầng nâng tự do nâng 5.000mm | Hạ thấp 3.300mm, nâng tự do 2.485mm, nặng 1.631kg |
| 3 tầng nâng tự do nâng 4.000mm | Hạ thấp 2.080mm, nâng tự do 1.360mm, nặng 1.686kg |
| 3 tầng nâng tự do nâng 6.000mm | Hạ thấp 2.797mm, nâng tự do 2.046mm, nặng 2.044kg |
Lưu ý chọn khung nâng: kho có trần thấp nên ưu tiên khung 2 tầng nâng tự do giảm chiều cao mở rộng khi nâng cao. Kho cần xếp chồng nhiều tầng kệ nên chọn khung 3 tầng nâng tự do để tối ưu tầm nhìn và chiều cao nâng tối đa.

So sánh nhanh xe nâng dầu và xe nâng điện 4 tấn
| Tiêu chí | Đặc điểm |
|---|---|
| Thời gian nạp năng lượng (xe dầu) | Tiếp dầu vài phút, hoạt động liên tục |
| Thời gian nạp năng lượng (xe điện) | Sạc pin từ 3 – 5 giờ |
| Môi trường vận hành (xe dầu) | Tối ưu ngoài trời, nền đất gồ ghề |
| Môi trường vận hành (xe điện) | Tối ưu trong nhà, kho có sàn phẳng |
| Công suất theo ca dài (xe dầu) | Ổn định xuyên suốt ca làm việc |
| Công suất theo ca dài (xe điện) | Giảm dần khi pin yếu |
| Chi phí đầu tư ban đầu | Xe dầu thấp hơn xe điện |
| Tiếng ồn, khí thải | Xe dầu có khí thải và tiếng ồn; xe điện vận hành êm |
Câu hỏi thường gặp về xe nâng dầu 4 tấn FAQ
Xe nâng dầu 4 tấn CPCD40T9 nâng được tải trọng tối đa bao nhiêu?
Tải trọng danh định 4.000kg tại tâm tải 500mm; tải trọng thực tế giảm dần khi chiều cao nâng hoặc tâm tải tăng..

Giá xe nâng dầu 4 tấn CPCD40T9 khoảng bao nhiêu?
Mức giá tham khảo trên thị trường xe nâng dầu 4 tấn xuất xứ Trung Quốc dao động khoảng 380 – 550 triệu đồng tùy cấu hình khung nâng, ca-bin và bộ công tác. Giá chính thức cần liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá theo cấu hình cụ thể.
Xe dùng loại động cơ gì, tiêu hao nhiên liệu ra sao?
Động cơ diesel Mitsubishi S6S, 6 xy-lanh, dung tích 4,96L, bình nhiên liệu 90L, phù hợp vận hành nhiều giờ liên tục giữa các lần tiếp dầu.
Liên hệ mua sản phẩm
📞 Hotline: 098 626 3456
✅ Tư vấn tận tình, chuyên nghiệp
✅ Kho bãi toàn quốc – giao hàng ngay
✅ Sản phẩm chính hãng, chất lượng
✅ Giá cả cạnh tranh, hỗ trợ vay ngân hàng thủ tục nhanh chóng
✅ Hóa đơn chứng từ CO, CQ đầy đủ
✅ Bảo hành 12 tháng
✅ Giảm thêm 5% khi mua hàng lần 2
✅ Cho thuê từ 6 tháng trở lên, xe mới
✅ Dịch vụ sửa chữa, bảo hành toàn quốc
❤️ Trân trọng cảm ơn quý khách hàng !























Xe nâng EP –
Tải trọng nâng: 4 tấn (tại tâm tải 5m)
Chiều cao nâng chuẩn: 3 m